Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhân vật


[nhân vật]
person; personality; character; dramatis personae
Một nhân vật trong tiểu thuyết
A character in a novel
Một nhân vật trong truyện tranh
A cartoon character
Một nhân vật được lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét
A controversial personality
Có một nhân vật khả nghi đang đợi anh dưới nhà
There's a suspicious character waiting downstairs for you



personality
Một nhân vật rất quan trọng A very important person[ality, a VIP
Character
Thúy Kiều là nhân vật chính của truyện Kiều Kieu is the main character of Kieu


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.