Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhà thờ



noun
church, cathedral
nhà thờ Phát Diệm Phat Diem cathedral
nhà thờ Đức Bà

[nhà thờ]
church; basilica; synagogue; mosque
Để đầu trần đi vào nhà thờ
To walk into a church bareheaded; To walk into a church without a hat on
Thấy nhà thờ in bóng trên nền trời
To see the church in silhouette against the sky
Anh ta muốn ra nhà thờ làm lễ cưới
He wants to have a church wedding; He wants to get married in church
house of worship
temple of forefathers



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.