Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nguôi


[nguôi]
Subside, become appeased, becomeless sharp (severe), cool down, calm down.
Nguôi giận
One's angers has subsided.
Nguôi nguôi (láy, ý giảm )
To subside a litter, to become a little less sharp (severe).
Cơn giận đã nguôi nguôi
His anger hassubside a little.



Subside, become appeased, becomeless sharp (severe), cool down, calm down
Nguôi giận One's angers has subsided
Nguôi nguôi (láy, ý giảm) To subside a litter, to become a little less sharp (severe)
Cơn giận đã nguôi nguôi His anger hassubside a little


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.