Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngoi


[ngoi]
cũng như nhoi
Creep strenuously up.
Con chó rơi xuống nước cố ngoi lên bờ
The dog who fell into the water strenuously crept up on the shore.
Strive toward, struggle for a long time toward the finish.
show oneself; get out
ngoi lên khỏi mặt nước
come to the surface, emerge
(fig.) turn up



Creep strenuously up
Con chó rơi xuống nước cố ngoi lên bờ The dog who fell into the water strenuously crept up on the shore
Strive toward, struggle for a long time toward the finish


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.