Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngoảnh đi


[ngoảnh đi]
Turn in another direction, turn away.
Gọi ai mà người ta cứ ngoảnh đi
To call to someone who keeps turning away.
Neglect.
Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại
When the parents neglect the children, they turn foolish.



Turn in another direction, turn away
Gọi ai mà người ta cứ ngoảnh đi To call to someone who keeps turning away
Neglect
Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại When the parents neglect the children, they turn foolish


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.