Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngoài miệng


[ngoài miệng]
Pay lip service to.
Ngoài miệng thì nhân nghĩa, trong bụng thì độc ác
To pay lip service to humanity and to be cruel in one's heart of hearts.
in words
tốt ngoài miệng
good in words, lip-good



Pay lip service tọ
Ngoài miệng thì nhân nghĩa, trong bụng thì độc ác To pay lip service to humanity and to be cruel in one's heart of hearts


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.