Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghiêng


[nghiêng]
Cũng như nghiêng nghiêng
Lean, incline, tilt, sink to one side; sloping, slanting; turn sideways
be inclined (to)
Cái cột này nghiêng sắp đổ
This pillar is leaning and about to collapse.
Cán cân lực lượng nghiêng về phía ta
The balance of power is tilled toward our side (in our side's favour)
Trận đấu nghiêng về phía đội bạn
The outcome of the match seemed to be tilted in favour of the guest team.
Nghiêng nghiêng (láy, ý giảm )
To tilt a little, to lean a tittle, to incline a little.
Nghiêng nghiêng cái đầu để nhìn
To incline one's head a little and look.
Nghiêng nước nghiêng thành
Bewitching.
Sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành
A bewitching beauty.



Lean, incline, tilt
Cái cột này nghiêng sắp đổ This pillar is leaning and about to collapse
Cán cân lực lượng nghiêng về phía ta The balance of power is tilled toward our side (in our side's favour)
Trận đấu nghiêng về phía đội bạn The outcome of the match seemed to be tilted in favour of the guest team
Nghiêng nghiêng (láy, ý giảm) To tilt a little, to lean a tittle, to incline a little
Nghiêng nghiêng cái đầu để nhìn To incline one's head a little and look
Nghiêng nước nghiêng thành Bewitching
Sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành A bewitching beauty


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.