Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghèo



adj
poor; needy; indigent; proventy
sống trong cảnh nghèo nàn to live in proverty

[nghèo]
poor; needy; indigent
Một vùng đất nghèo khoáng sản
A land poor in minerals
Cam chịu cảnh nghèo
To resign oneself to living in poverty



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.