Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngớt


[ngớt]
Abate, subside, cease.
Trời đã ngớt mưa
The rain has abated.
Anh ấy đã ngớt giận
His anger has subsided.
Cơn bão đã ngớt
The storm had abated (subsided).
weaken, become/grow weak; soften, become soft, grow softer, relax; (of illness) ease off; stop, cease, discontinue



Abate, subside, cease
Trời đã ngớt mưa The rain has abated
Anh ấy đã ngớt giận His anger has subsided
Cơn bão đã ngớt The storm had abated (subsided)
Ngơn ngớt (láy, ý giảm)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.