Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngắc ngứ


[ngắc ngứ]
Stumble.
Nói năng ngắc ngứ
To stumble over one's words.
Ngắc nga ngắc ngứ (láy, ý tăng ).
stammer, falter; jib a word; hum and haw



Stumble
Nói năng ngắc ngứ To stumble over one's words
Ngắc nga ngắc ngứ (láy, ý tăng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.