Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngẫu nhiên


[ngẫu nhiên]
contingent; chance; random; accidental; incidental; casual; fortuitous
Một tác dụng ngẫu nhiên
A contingent effect
Tai nạn máy bay ấy hoàn toàn ngẫu nhiên hay là có dự mưu?
Is that aircrash accidental or premeditated?
Không phải ngẫu nhiên mà nó hỏi thăm anh đâu
It's not by chance/accident that he inquired after you
Việc chúng tôi gặp nhau trong nhà thờ là hoàn toàn ngẫu nhiên
It was pure chance we met (each other) in the church



by accident; by chance; accidental


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.