Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngấu


[ngấu]
(thông tục) Gobble, devour.
Ngấu một lúc hết cả con gà
To gobble a whole chicken in a moment.
Ripe.
Mắm cá này ngấu rồi
This fish pickle is ripe.
To ahigh degree.
Đói ngấu
To be hungry to a high degree, to be starving with hunger.
have fermented/risen, overripe, very well done
masticate, chew
very hungry (đói ngấu)



(thông tục) Gobble, devour
Ngấu một lúc hết cả con gà To gobble a whole chicken in a moment
Ripe
Mắm cá này ngấu rồi This fish pickle is ripe
To ahigh degree
Đói ngấu To be hungry to a high degree, to be starving with hunger


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.