Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngưỡng vọng


[ngưỡng vọng]
Expect favours from above, expect fulfilment of one's wishes by higher level.
set hopes (on)
hết sức ngưỡng vọng
set great hopes (on)



Expect favours from above, expect fulfilment of one's wishes by higher level


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.