Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngăn cách


[ngăn cách]
Separate, detach; paritition off;
Vườn nhà và bên cạnh có một cái tường ngăn cách
One's own gaden and the next one are separated by a wall.



Separate
Vườn nhà và bên cạnh có một cái tường ngăn cách One's own gaden and the next one are separated by a wall


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.