Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngóng


[ngóng]
Xem ngong ngóng, ngóng trông
Wait for, expect.
Con ngóng mẹ đi làm về
The children waited for their mother to coe home from work.



Wait for, expect
Con ngóng mẹ đi làm về The children waited for their mother to coe home from work
Ngong ngóng (láy, ý tăng) Wait for eagerly, expect eagerly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.