Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngân hàng



noun
bank
ngân hàng máu blood-bank

[ngân hàng]
banking establishment; bank
Gửi tiền vào ngân hàng
To put/deposit one's money in a bank; To bank one's money
Gửi hết tiền dành dụm được vào ngân hàng
To put/deposit all one's savings in a bank; To bank all one's savings
Có tiền trong ngân hàng
To have one's money in a bank; to have/possess a bank account
Dạo này người ta quảng cáo ngân hàng nhiều quá
There are a lot of advertisements for banks these days
banking
Làm việc trong ngành ngân hàng
To be in banking
Các tác vụ ngân hàng
Banking operations
Tin học ngân hàng
Computerized banking



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.