Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
need



/ni:d/

danh từ

sự cần

    if need be nếu cần

    in case of need trong trường hợp cần đến

    there is no need to hury không cần gì phải vội

    to have of something; to stand (to be) in need of something cần cái gì

tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn

    to feel the pinch of need cảm thấy sự gieo neo của túng thiếu

thứ cần dùng nhu cầu

    can earn enough to satisfy one's needs có thể kiến đủ để thoả mãn tất cả những nhu cầu cho cuộc sống của mình

(số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái

    to do one's needs đi ỉa, đi đái

ngoại động từ

cần, đòi hỏi

    do you need any help? anh có cần sự giúp đỡ không?

    this question needs a reply câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời

    this house needs repair cái nhà này cần sửa chữa

nội động từ

cần

    every work needs to be dome with care mọi việc đều cần được làm cẩn thận

    you need not have taken tje trouble to bring the letter đáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến

    I come? tôi có cần đến không?

nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ)

cần thiết

    it needs not cái đó không cần thiết

lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "need"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.