Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
navigate





navigate
['nævigeit]
nội động từ
tìm vị trí và đánh dấu đường đi của tàu thủy, máy bay, xe hơi... bằng cách dùng bản đồ và dụng cụ; làm hoa tiêu
Which officer in the ship navigates?
Sĩ quan nào ở trên tàu làm hoa tiêu đấy?
I'll drive the car: You navigate
Tôi sẽ cầm lái, còn anh chỉ đường
ngoại động từ
lái (tàu thủy, máy bay)
To navigate the tanker round the Cape
lái tàu chở dầu vòng qua mũi Hảo Vọng
đem thông qua
To navigate a bill through Parliament
đem thông qua một dự luật ở quốc hội
lái tàu đi khắp (biển, sông...)
Who first navigated the Atlantic?
Ai là người đầu tiên vượt Đại Tây Dương?
The first woman to navigate the Amazon alone
Người phụ nữ đầu tiên một mình đi thuyền dọc theo sông Amazon
tìm ra đường của mình xuyên qua, khắp (cái gì...)
I don't like having to navigate London's crowded streets
Tôi không thích phải len lỏi qua các đường phố đông nghịt ở London


/'nævigeit/

động từ
lái (tàu, thuyền, máy bay...)
đi sông, đi biển, vượt biển, bay
đem thông qua
to navigate a bill through Parliament đem thông qua một dự luật ở quốc hội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "navigate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.