Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nag





nag
[næg]
danh từ
con ngựa nhỏ
ngoại động từ
nói ra nói vào
làm tình, làm tội
đay nghiến, chì chiết
rầy la, cằn nhằn
this naughty fellow nags at his wife at any time
gã đàn ông hư hỏng này lúc nào cũng cằn nhằn vợ

[nag]
saying && slang
horse, race horse
Pat bet on a nag in the sixth race and it came in second!
complain too much, a hassle
Poor Erik. His wife nags him about his first marriage.


/næg/

danh từ
con ngựa nhỏ

động từ
mè nheo, rầy la
to be always nag give at somebody lúc nào cũng mè nheo ai
to somebody into doing something rầy la ai cho đến lúc phải làm cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.