Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nội bộ


[nội bộ]
domestic; internal
Sự chia rẽ nội bộ
Internal division
Kiểm định nội bộ
Internal audit
Thư từ nội bộ
Internal mail
Trong nội bộ đảng
Within/inside the party
Chính phủ đang gặp nhiều khó khăn trong nội bộ
The government is experiencing internal difficulties
Can thiệp vào việc nội bộ của nước láng giềng
To interfere in the domestic/internal affairs of a neighbouring country



internal
sự chia rẽ nội bộ internal division


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.