Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nội


[nội]
inside, inner
ông bà nội
paternal grandparents
cũng nhhư nội nhật - Field, prairie, plains
" Buồn trong nội cỏ dàu dàu " (Nguyễn Du)
She looked melancholically at the field of withered grass.
(cũ) People's living quarters.
Trong triều ngoài nội
In the court and in the people's living quarter.
Home-made.
Hàng nội
Home-made goods.
Paternal, on the spear side.
Gia đình bên nội
One's family on the spear side, one's paternal family.
Ông nội
One's paternal grandfather.
Royal (imperial) palace.
Vào nội chầu vua
To go to the royal palace and attend upon the king.
Within (a certain place of time); during
Nội ngày hôm nay sẽ xong việc
The job will be done within today.
nội bất xuất ngoại bất nhập
stay within the confines of the house



(cũ,văn chương) Field.
"Buồn trong nội cỏ dàu dàu " (Nguyễn Du)
She looked melancholically at the field of withered grass.
(cũ) People's living quarters
Trong triều ngoài nội In the court and in the people's living quarter
Home-made
Hàng nội Home-made goods
Paternal, on the spear side
Gia đình bên nội One's family on the spear side, one's paternal family
Ông nội One's paternal grandfather
Royal (imperial) palace
Vào nội chầu vua To go to the royal palace and attend upon the king


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.