Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nằm kềnh


[nằm kềnh]
Sprawl, lie in idleness
Ăn no nằm kềnh ra phản
To sprawl on the plank-bed after eating one's fill.



Sprawl
Ăn no nằm kềnh ra phản To sprawl on the plank-bed after eating one's fill


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.