Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nườm nượp


[nườm nượp]
Flock, stream.
Người ta nườm nượp đến quảng trường xem diễu binh
They flocked to the main square and see a military parade.



Flock, stream
Người ta nườm nượp đến quảng trường xem diễu binh They flocked to the main square and see a military parade


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.