Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nước



noun
water
không thấm nước waterproof. tide
nước bắt đầu lớn the tide is setting in. coat; layer (of paint)

[nước]
water
Không cho nước thấm qua
Watertight; Waterproof
Chúng ta sống được bao lâu nếu không có nước?
How long can we last without water?
Súc nhiều nước
To rinse in a lot of water
Nhảy xuống nước
To throw oneself into the water
Mở / tắt nước
To turn the tap on/off; To turn the faucet on/off; To turn the water on/off
Nước đã xuống / rút
The water has gone down/receded
Kim cương nước đầu
Diamond of the first water
liquid
tide
Nước lên / xuống
The tide is high/low; The tide is coming in/is going out
Nước lên lúc 18 giờ 30
High tide is at 18.30
state; country; nation
Các nước nói tiếng Anh
English-speaking countries
Châu Âu có bao nhiêu nước?
How many countries are there in Europe?
(đánh cờ) move



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.