Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
níu


[níu]
động từ
grab; cling; catch; draw; stretch
níu lấy người nào
to grab at someone. To pull.
níu ngựa lại
to pull a horse.



động từ. to grab; to cling; to catch
níu lấy người nào to grab at someone. To pull
níu ngựa lại to pull a horse


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.