Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nâng cao


[nâng cao]
to raise
Nâng cao mức sống
To raise the living standards
to enhance; to heighten; to improve
Phải nâng cao ý thức làm chủ đất nước
We must enhance our sense of being masters of the country
advanced
Dạy tiếng Hoa cho trình độ sơ cấp / trung cấp / nâng cao
To teach Chinese at beginners'/intermediate/advanced level



Lift, raise, enhance
Nâng cao mức sống To raise the living standar


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.