Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
must



/mʌst - məst/

məst/

trợ động từ

phải, cần phải, nên

    you must work if you want to succeed anh phải làm việc nếu anh muốn thành công

    I am very sorry, but I must go at once tôi lấy làm tiếc nhưng tôi phải đi ngay

    if there is smoke there must be fire nếu có khói thì ắt hẳn phải có lửa

chắc hẳn là, thế mà... cứ

    you must have cought your train if you had run nếu anh đã chạy thì hẳn là anh đã kịp chuyến xe lửa

    just as I was business, he must come worrying me mình đã bận tối tăm mặt mũi thế mà nó đến quấy rầy

danh từ

sự cần thiết

    the study of forreign languages is a must việc học tiếng nước ngoài là một sự cần thiết

tính từ

cần thiết

danh từ

hèm rượu nho

mốc

cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "must"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.