Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mouse





mouse


mouse

Mice are cute, small rodents with long tails.




mouse

A computer mouse is a device used to control the computer's cursor.

[maus]
danh từ, số nhiều là mice
(động vật học) chuột
house mouse
chuột nhắt
(từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím
nội động từ
bắt chuột, săn chuột
đi rón rén, lén, lần mò
(thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới
ngoại động từ
rình bắt đến cùng
kiên nhẫn, tìm kiếm


/maus - mauz/
mauz/

danh từ, số nhiều mice /mais/
(động vật học) chuột
house mouse chuột nhắt
(từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím

nội động từ
bắt chuột, săn chuột
đi rón rén, lén, lần mò
(thông tục) ( about) lục lọi, tìm kiếm, bới

ngoại động từ
rình bắt đến cùng
kiên nhẫn, tìm kiếm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mouse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.