Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mould



/mould/

danh từ

đất tơi xốp

đất

danh từ

mốc, meo

danh từ

khuôn

(kiến trúc) đường gờ, đường chỉ

(nghĩa bóng) hình dáng; tính tình

!to be cast in the same mould

giống nhau như đúc; cùng một giuộc

ngoại động từ

đúc; nặn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mould"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.