Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
motor-scooter




motor-scooter
['moutə'sku:tə]
danh từ
xe máy loại nhẹ, bánh nhỏ, đệm đặt thấp và có lá yếm bằng kim loại để bảo vệ chân người lái; xe scutơ (vétpa)


/'moutə,sku:tə/

danh từ
xe mô tô bánh nhỏ (loại vetpa)

Related search result for "motor-scooter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.