Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
motor



/'moutə/

danh từ

động cơ mô tô

ô tô

(giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động

tính từ

vận động

    motor nerver dây thần kinh vận động

động từ

đi ô tô

    to motor from one city to another đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác

đưa đi bằng ô tô

    to motor a friend home đưa một người bạn về bằng ô tô


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "motor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.