Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mother country




mother+country
['mʌðə'kʌntri]
danh từ
tổ quốc, quê hương
đất nước có quan hệ với các thuộc địa của mình; nước mẹ; mẫu quốc


/'mʌðə'kʌntri/

danh từ
tổ quốc, quê hương
nước mẹ, mẫu quốc (đối với thuộc địa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mother country"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.