Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mother



/'mʌðə/

danh từ

mẹ, mẹ đẻ

nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng))

    necessity is the mother of invention có khó mới sinh khôn

(tôn giáo) mẹ

!Mother Superior

mẹ trưởng viện, mẹ bề trên

máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother)

!every mother's son

tất cả mọi người không trừ một ai

ngoại động từ

chăm sóc, nuôi nấng

sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mother"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.