Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
moronic




moronic
[mə'rɔnik]
tính từ
(thuộc) người trẻ nít
khờ dại; thoái hoá


/mə'rɔnik/

tính từ
(thuộc) người trẻ nít
khờ dại; thoái hoá

Related search result for "moronic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.