Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mop





mop


mop

A mop is used to clean the floor.

[mɔp]
ngoại động từ
túi lau sàn, giẻ lau sàn
ngoại động từ
lau, chùi
to mop the floor
lau sàn
to mop up
thu dọn, nhặt nhạnh
(quân sự) càn quét
(từ lóng) vét sạch
to mop up the beer
nốc cạn chỗ bia
to mop the floor (ground, earth) with someone
(từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn
danh từ
mops and mow nét mặt nhăn nhó
nội động từ
to mop and mow nhăn nhó
danh từ
chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt...)


/mɔp/

ngoại động từ
túi lau sàn, giẻ lau sàn

ngoại động từ
lau, chùi
to mop the floor lau sàn !to mop up
thu dọn, nhặt nhạnh
(quân sự) càn quét
(từ lóng) vét sạch
to mop up the beer nốc cạn chỗ bia !to mop the floor (ground, earth) with someone
(từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn

danh từ
mops and mow nét mặt nhăn nhó

nội động từ
to mop and mow nhăn nhó

danh từ
chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.