Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
monotone




monotone
['mɔnətoun]
tính từ
(như) monotonous
danh từ
giọng đều đều
to read in a monotone
đọc giọng đều đều
ngoại động từ
đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều



đơn điệu
fully m. hoàn toàn đơn điệu
multiply m. đơn điệu bội

/'mɔnətoun/

tính từ
(như) monotonous

danh từ
giọng đều đều
to read in a monotone đọc giọng đều đều

ngoại động từ
đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "monotone"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.