Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mole





mole


mole

Moles are burrowing mammals that are almost-blind.

[moul]
danh từ
đê chắn sóng
nốt ruồi
(hoá học) phân tử gam
điệp viên nhị trùng; gián điệp nhị trùng
(động vật học) chuột chũi
as blind as a mole
mù tịt



(vật lí) phân tử gam, môn

/moul/

danh từ
đê chắn sóng

danh từ
nốt ruồi

danh từ
(động vật học) chuột chũi !as blind as a mole
mù tịt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mole"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.