Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mobile





mobile


mobile

A mobile is a hanging sculpture.

['moubail; 'moubi:l]
tính từ
cơ động; lưu động
mobile troops/artillery
binh sĩ/pháo binh cơ động
mobile library
thư viện lưu động (đặt trong một chiếc xe)
(về người) có thể thay đổi giai cấp, nghề nghiệp hoặc nơi ở dễ dàng; di động
a mobile work-force
lực lượng lao động di động
hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh
mobile features
nét mặt dễ biến đổi
có phương tiện di chuyển
can you give me a lift if you are mobile?
ông cho tôi đi nhờ xe được không, nếu ông có xe?



di động, lưu động

/'moubail/

tính từ
chuyển động, di động; lưu động
hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh
mobile features nét mặt dễ biến đổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mobile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.