Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mixed




mixed
[mikst]
tính từ
lẫn lộn, pha trộn, ô hợp
the critics gave the new play a mixed reception
các nhà phê bình đón nhận vở kịch với thái độ lẫn lộn (có khen có chê)
the weather has been very mixed recently
gần đây thời tiết thất thường
a tin of mixed biscuits/sweets
một hộp bánh quy/kẹo nhiều loại
people of mixed blood
những người có dóngmau hỗn hợp
to live in a mixed society
sống trong một xã hội hỗn hợp (gồm nhiều chủng tộc)
mixed wine
rượu vang pha trộn
to have mixed feelings
có cảm giác lẫn lộn (vừa vui vừa buồn, mừng mừng tủi tủi)
cho cả nam lẫn nữ
a mixed school
trường học cho cả nam nữ
mixed changing rooms
phòng thay quần áo cho cả nam lẫn nữ
mixed doubles
trận đánh đôi nam nữ (bóng bàn, quần vợt)
(toán học) hỗn tạp
mixed fraction
phân số hỗn tạp



hỗn tạp

/mikst/

tính từ
lẫn lộn, pha trộn, ô hợp
mixed feelings những cảm giác lẫn lộn (buồn, vui...)
mixed company bọn người ô hợp
mixed wine rượu vang pha trộn
(thông tục) bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác
to be thoroughly mixed up bối rối hết sức
to get mixed bối rối, lúng túng, rối trí
cho cả nam lẫn nữ
a mixed school trường học cho cả nam nữ
mixed doubles trận đánh đôi nam nữ (bóng bàn, quần vợt)
(toán học) hỗn tạp
mixed fraction phân số hỗn tạp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mixed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.