Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
missing





missing
['misiη]
tính từ
không thể tìm thấy hoặc không ở chỗ thường lệ; mất; thiếu
the book had two pages missing/two missing pages
quyển sách thiếu mất hai trang
the hammer is missing from my toolbox
hộp dụng cụ của tôi thiếu cái búa
không có mặt; vắng mặt
he's always missing when there's work to be done
nó luôn vắng mặt khi có việc cần làm
không thể tìm thấy; không có ở nhà; thất lạc; mất tích
a police file on missing persons
hồ sơ của cảnh sát về những người mất tích
the child had been missing for a week
đứa bé mất tích một tuần nay
(về một người lính...) không có mặt sau một trận đánh và cũng không rõ là còn sống hay đã chết; mất tích
two planes were reported (as) missing
tin cho hay hai máy bay bị mất tích
danh từ
the missing (quân sự) những người mất tích


/'misiɳ/

tính từ
vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
there is a spoon missing thiếu mất một cái thìa

danh từ
the missing (quân sự) những người mất tích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "missing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.