Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
misrule




misrule
['mis'ru:l]
danh từ
nền cai trị tồi
sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức
ngoại động từ
cai trị tồi


/'mis'ru:l/

danh từ
nền cai trị tồi
sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức

ngoại động từ
cai trị tồi

Related search result for "misrule"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.