Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
miscast




miscast
[mis'kɑ:st]
ngoại động từ
chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch)
phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp


/mis'kɑ:st/

ngoại động từ
chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch)
phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp

Related search result for "miscast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.