Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
minus





minus
-

minus

The mathematical symbol - means "minus." Four minus three is written, 4 - 3.

['mainəs]
giới từ
trừ
7 minus 3 equals to 4
7 trừ 3 bằng 4
dưới số không; âm
a temperature of minus ten degrees centigrade
nhiệt độ âm 10 độ C
thiếu; không có
I am minus my wrist-watch
hôm nay tôi không có đồng hồ đeo tay
tính từ
trừ; âm
minus charge
(vật lý) điện tích âm
he got B minus in midyears
nó được B trừ trong kỳ thi giữa năm
danh từ
(toán học) như minus sign
to consider the pluses and minuses
cân nhắc điều lợi và điều hại; cân nhắc lợi hại



dấu trừ; đại lượng âm / âm

/'mainəs/

danh từ
trừ
7 minus 3 (equal to) 4 4 trừ 3 còn 4
(thông tục) thiếu, mất, không còn

tính từ
trừ
the minus sign dấu trừ
âm
minus charge (vật lý) điện tích âm

danh từ
(toán học) dấu trừ
số âm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "minus"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.