Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
minor




minor
['mainə]
tính từ
nhỏ hơn, không quan trọng, thứ yếu
minor mistakes
những lỗi nhỏ
minor planet
hành tinh nhỏ
to play a minor part
đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)
Smith minor
Xmít bé
(âm nhạc) thứ
minor interval
quãng thứ
danh từ
người vị thành niên
đề tài phụ của một sinh viên
(âm nhạc) điệu thứ
động từ
(to minor in something) học cái gì như là một đề tài phụ



(đại số) định thức con // nhỏ, bé
complementary m. định thức con bù
principal m. định thức con chính
sigbed m. phần bù đại số
symmetrical m. định thức con đối xứng
unsymmetrical m. định thức con không đối xứng

/'mainə/

tính từ
nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
minor mistakes những lỗi nhỏ
to play a minor part đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)
Smith minor Xmít bé
(âm nhạc) thứ
minor interval quãng thứ

danh từ
người vị thành niên
(âm nhạc) điệu th

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "minor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.