Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mindless




tính từ
không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới
ngu, đần



mindless
['maindlis]
tính từ
(nói về công việc) đơn giản; không cần động não
(mindless of somebody / something) không hề chú ý đến ai/cái gì
to be mindless of danger
không chú ý đến sự nguy hiểm
thiếu suy xét; dại dột


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mindless"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.