Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mighty





mighty
['maiti]
tính từ
mạnh, hùng cường, hùng mạnh
to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
the mighty ocean
đại dương hùng vĩ
(thông tục) to lớn; phi thường
high and mighty
vô cùng kiêu ngạo
the pen is mightier than the sword
xem pen
phó từ
(thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
to think oneself mighty wise
tự cho mình là khôn ngoan lắm
it is mighty easy
cái đó dễ lắm


/'maiti/

tính từ
mạnh, hùng cường, hùng mạnh
to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
the mighty ocean đại dương hùng vĩ
(thông tục) to lớn; phi thường !high and mighty
vô cùng kiêu ngạo

phó từ
(thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
to think oneself mighty wise tự cho mình là khôn ngoan lắm
it is mighty easy cái đó dễ lắm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mighty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.