Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
middle-of-the-road




middle-of-the-road
['midl'əv'ðə'roud]
tính từ
(nói về người, chính sách...) ôn hoà; tránh những cực đoan; chiết trung
her political beliefs are very middle-of-the-road
những ý niệm chính trị của cô ấy rất chiết trung
a middle-of-the-road taste in music
sở thích ôn hoà về âm nhạc


/'midləvðə'roud/

tính từ
đứng giữa; ôn hoà, không cực đoan

Related search result for "middle-of-the-road"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.