Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
merit





merit
['merit]
danh từ
phẩm chất xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; sự xứng đáng; sự xuất sắc
a man/woman of merit
người đàn ông/phụ nữ đức hạnh
there's no merit in giving away what you don't really want
không hay ho gì mà đem tặng những thứ anh thực sự không muốn
I don't think there's much merit in the plan
tôi nghĩ rằng kế hoạch chẳng có gì đáng khen nhiều lắm
she was awarded a certificate of merit
cô ta được tặng một bằng khen
a merit award
phần thưởng công trạng
a merit award
phần thưởng công trạng
sự kiện, hành động, phẩm chất... xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; công lao
to judge an employee on his own merit
đánh giá một nhân viên dựa trên công lao của chính anh ta
ngoại động từ
đáng, xứng đáng
to merit praise/reward/punishment
đáng khen/thưởng/phạt
I think the suggestion merits consideration
tôi cho rằng đề nghị đó đáng được xem xét



chất lượng; tính năng; ưu điểm
signal-to-noise m. (vật lí) nhân tố ồn

/'merit/

danh từ
giá trị
a man of merit người có giá trị; người có tài
to make a merit of xem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi
công, công lao, công trạng
((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái
to decide a case on its merits dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án mà quyết định

ngoại động từ
đáng, xứng đáng
to merit reward đáng thưởng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "merit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.