Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
median




median
['mi:djən]
tính từ
ở giữa, qua điểm giữa
the median point
điểm giữa
danh từ
(y học) động mạch giữa dây thần kinh
(toán học) trung tuyến



(hình học) trung tuyến; (thống kê) međian; trung bình; trung tâm
m. of a trapezoid đường trung bình của hình thang
m. of a truangle trung tuyến của tam giác

/'mi:djən/

tính từ
ở giữa, qua điểm giữa
the median point điểm giữa

danh từ
(y học) động mạch giữa dây thần kinh
(toán học) trung tuyến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "median"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.