Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
measured




measured
['meʒəd]
tính từ
đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực
with measured steps
với những bước đi đều đặn
đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói)
in measured terms (words)
bằng những lời lẽ thận trọng



được đo

/'meʤəd/

tính từ
đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực
with measured steps với những bước đi đều đặn
đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói)
in measured terms (words) bằng những lời lẽ thận trọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "measured"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.